Từ: 置之不理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 置之不理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 置之不理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìzhībùlǐ] Hán Việt: TRÍ CHI BẤT LÝ
bỏ mặc; mặc kệ; bàng quan。放在一边儿不理不睬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
置之不理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 置之不理 Tìm thêm nội dung cho: 置之不理