Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 置之不理 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 置之不理:
Nghĩa của 置之不理 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìzhībùlǐ] Hán Việt: TRÍ CHI BẤT LÝ
bỏ mặc; mặc kệ; bàng quan。放在一边儿不理不睬。
bỏ mặc; mặc kệ; bàng quan。放在一边儿不理不睬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 置
| trí | 置: | bố trí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 置之不理 Tìm thêm nội dung cho: 置之不理
