Từ: 当朝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当朝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当朝 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngcháo] 1. triều đại đương thời; đương triều。当前的朝代。
2. hoàng đế (hoặc tể tướng chấp chính) đương thời。指在位的皇帝或秉政的宰相。
3. cầm quyền; lo việc triều chính。主持朝延政务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra
当朝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当朝 Tìm thêm nội dung cho: 当朝