Từ: 加委 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加委:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加委 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāwěi] làm thủ tục uỷ nhiệm。旧时主管机关对所属单位或群众团体推举出来的公职人员办理委任手续。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban
加委 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加委 Tìm thêm nội dung cho: 加委