Cao su chống va đập cửa

Từ: 羊胡子草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊胡子草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羊胡子草 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánghú·zicǎo] cỏ râu dê (là một loại cỏ, thân rễ, lá nhỏ và dài, giống như râu dê)。多年生草本植物,有根茎,叶子细长,象羊的胡子。这种草的草皮常用来铺草坪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
羊胡子草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羊胡子草 Tìm thêm nội dung cho: 羊胡子草