Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 美德 trong tiếng Trung hiện đại:
[měidé] Hán Việt: MỸ ĐỨC
1. phẩm chất tốt; đạo đức tốt; mỹ đức。美好的品德。
2. Mỹ Đức (thuộc Hà Đông)。 越南地名。属于河东省份。
1. phẩm chất tốt; đạo đức tốt; mỹ đức。美好的品德。
2. Mỹ Đức (thuộc Hà Đông)。 越南地名。属于河东省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 美
| mĩ | 美: | hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn |
| mẻ | 美: | mát mẻ; mới mẻ |
| mẽ | 美: | |
| mỉ | 美: | tỉ mỉ |
| mỉa | 美: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |

Tìm hình ảnh cho: 美德 Tìm thêm nội dung cho: 美德
