Từ: 美德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美德 trong tiếng Trung hiện đại:

[měidé] Hán Việt: MỸ ĐỨC
1. phẩm chất tốt; đạo đức tốt; mỹ đức。美好的品德。
2. Mỹ Đức (thuộc Hà Đông)。 越南地名。属于河东省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
美德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美德 Tìm thêm nội dung cho: 美德