Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 美意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美意 trong tiếng Trung hiện đại:

[měiyì] ý tốt; ý hay; ý đẹp; nhã ý。好心意。
谢谢您的美意。
cám ơn ý tốt của bác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
美意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美意 Tìm thêm nội dung cho: 美意