Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 匹配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匹配:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匹配 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐpèi] 1. xứng đôi; sánh đôi; kết duyên; đẹp đôi。(婚姻)配合。
2. phối hợp。(无线电元器件等)配合。
功率匹配。
công suất phối hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹

:sơ sài
sất:sất môi
sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
sứt:sứt mẻ
thất:thất thểu
thớt:thơn thớt; thưa thớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới
匹配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匹配 Tìm thêm nội dung cho: 匹配