Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 羞与为伍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羞与为伍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羞与为伍 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūyǔwéiwǔ] Hán Việt: TU DỮ VI NGŨ
cảm thấy xấu hổ (khi làm bạn với ai đó)。把跟某人在一起作为可羞耻的事情(为伍:做伙伴)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羞

tu:tu (thẹn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự:can dự, tham dự
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伍

ngũ:quân ngũ
羞与为伍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羞与为伍 Tìm thêm nội dung cho: 羞与为伍