Từ: 群众关系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群众关系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群众关系 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnzhòngguān·xì] quan hệ quần chúng。指个人和他周围的人们相处的情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
群众关系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群众关系 Tìm thêm nội dung cho: 群众关系