Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 群众关系 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群众关系:
Nghĩa của 群众关系 trong tiếng Trung hiện đại:
[qúnzhòngguān·xì] quan hệ quần chúng。指个人和他周围的人们相处的情况。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |

Tìm hình ảnh cho: 群众关系 Tìm thêm nội dung cho: 群众关系
