Từ: 群像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群像 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnxiàng] nhóm tượng; hình tượng một lớp nhân vật (trong tác phẩm văn học, tác phẩm nghệ thuật )。文学、艺术作品中塑造的一群人物的形象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
群像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群像 Tìm thêm nội dung cho: 群像