Từ: 去世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 去世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khứ thế
Qua đời, chết.☆Tương tự:
quy thiên
天,
khí thế
世,
tiên thệ
,
tiên du
遊,
thệ thế
世.★Tương phản:
xuất thế
世.

Nghĩa của 去世 trong tiếng Trung hiện đại:

[qùshì] qua đời; tạ thế; từ trần; chết; khuất bóng; khuất núi。(成年人)死去; 逝世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
去世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 去世 Tìm thêm nội dung cho: 去世