Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 杂和菜 trong tiếng Trung hiện đại:
[zá·huocài] món xà bần (thức ăn thừa trộn lẫn với nhau)。把多种剩菜搀和在一起的菜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜
| thái | 菜: | thái (rau, món ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 杂和菜 Tìm thêm nội dung cho: 杂和菜
