Từ: 翻改 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻改:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻改 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngǎi] sửa lại; may lại (quần áo)。把旧的衣服拆开另行改做。
翻改大衣
sửa lại áo khoác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm
翻改 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻改 Tìm thêm nội dung cho: 翻改