Từ: 幸亏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幸亏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幸 • 亏

Nghĩa của 幸亏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngkuī] 副
may mà; may mắn。副词,表示借以免除困难的有利情况。
我幸亏走得早,才没叫雨淋了。
may mà tôi đi sớm, mới khỏi ướt mưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh幸:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may幸:may mắn, rủi may

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏

khuy亏:khuy áo, khuy quần
khuây亏:giải khuây, khuây khoả
幸亏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幸亏 Tìm thêm nội dung cho: 幸亏