Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 滴溜儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīliūr] 1. tròn; tròn xoe; tròn vành vạnh; tròn vo。形容极圆。
滴溜儿滚圆
tròn xoe
2. quay tít; chảy xiết。形容很快地旋转或流动。
眼珠滴溜儿乱转。
ánh mắt đảo qua đảo lại.
滴溜儿滚圆
tròn xoe
2. quay tít; chảy xiết。形容很快地旋转或流动。
眼珠滴溜儿乱转。
ánh mắt đảo qua đảo lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴
| nhích | 滴: | nhúc nhích |
| nhếch | 滴: | nhếch nhác |
| rích | 滴: | rả rích |
| trích | 滴: | trích (nhỏ giọt) |
| tách | 滴: | lách tách |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lựu | 溜: | xem Lưu |
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 滴溜儿 Tìm thêm nội dung cho: 滴溜儿
