Từ: 翻斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāndǒu] toa xe。指可以翻转的、形状略像斗的车厢。
翻斗车
toa xe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
翻斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻斗 Tìm thêm nội dung cho: 翻斗