Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 熔解热 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngjiěrè] nhiệt lượng cần thiết cho sự nóng chảy。单位质量的某种物质在熔点时,从固态变成液态所需要吸收的热量,叫做这种物质的溶解热,例如要一克在0oC的冰化为水,需要吸收八十卡的热,八十卡就是冰的溶解热。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熔
| chong | 熔: | |
| dong | 熔: | dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu) |
| dung | 熔: | xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan) |
| nung | 熔: | nung nấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |

Tìm hình ảnh cho: 熔解热 Tìm thêm nội dung cho: 熔解热
