Chữ 紝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紝, chiết tự chữ NHÂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 紝:

紝 nhâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 紝

紝

Chiết tự chữ 紝

Chiết tự chữ nhâm bao gồm chữ 絲 壬 hoặc 糹 壬 hoặc 糸 壬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紝 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 壬
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 壬 nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • 2. 紝 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 壬
  • 糹 miên, mịch
  • 壬 nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • 3. 紝 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 壬
  • 糸 mịch
  • 壬 nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • nhâm [nhâm]

    U+7D1D, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 纴;
    Pinyin: ren4, ren2;
    Việt bính: jam4 jam6;

    紝 nhâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 紝

    (Động) Dệt.
    ◇Chiến quốc sách 戰
    國策: Quy chí gia, thê bất hạ nhâm, tẩu bất vi xuy, phụ mẫu bất dữ ngôn 歸至家, 妻不下紝, 嫂不為炊, 父母不與言 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Về tới nhà, vợ không ngừng dệt, chị dâu không nấu cơm cho ăn, cha mẹ không hỏi han tới (không nói chuyện với Tần).

    Chữ gần giống với 紝:

    䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

    Dị thể chữ 紝

    纴,

    Chữ gần giống 紝

    緶, 緮, 緾, 緽, 緼, 緻, 緺, 緹, 緸, 緷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紝 Tự hình chữ 紝 Tự hình chữ 紝 Tự hình chữ 紝

    紝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紝 Tìm thêm nội dung cho: 紝