Cao su chống va đập cửa
Chữ 紝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紝, chiết tự chữ NHÂM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 紝:
紝
Chiết tự chữ 紝
Chiết tự chữ nhâm bao gồm chữ 絲 壬 hoặc 糹 壬 hoặc 糸 壬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 紝 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 壬 |
2. 紝 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 壬 |
3. 紝 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 壬 |
Biến thể giản thể: 纴;
Pinyin: ren4, ren2;
Việt bính: jam4 jam6;
紝 nhâm
◇Chiến quốc sách 戰國策: Quy chí gia, thê bất hạ nhâm, tẩu bất vi xuy, phụ mẫu bất dữ ngôn 歸至家, 妻不下紝, 嫂不為炊, 父母不與言 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Về tới nhà, vợ không ngừng dệt, chị dâu không nấu cơm cho ăn, cha mẹ không hỏi han tới (không nói chuyện với Tần).
Pinyin: ren4, ren2;
Việt bính: jam4 jam6;
紝 nhâm
Nghĩa Trung Việt của từ 紝
(Động) Dệt.◇Chiến quốc sách 戰國策: Quy chí gia, thê bất hạ nhâm, tẩu bất vi xuy, phụ mẫu bất dữ ngôn 歸至家, 妻不下紝, 嫂不為炊, 父母不與言 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Về tới nhà, vợ không ngừng dệt, chị dâu không nấu cơm cho ăn, cha mẹ không hỏi han tới (không nói chuyện với Tần).
Chữ gần giống với 紝:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紝
纴,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 紝 Tìm thêm nội dung cho: 紝
