Từ: 状纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 状纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 状纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngzhǐ] 1. mẫu đơn kiện。印有规定格式供写诉状用的纸。
2. đơn kiện; cáo trạng。诉状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
状纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 状纸 Tìm thêm nội dung cho: 状纸