Từ: cải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cải:

改 cải

Đây là các chữ cấu thành từ này: cải

cải [cải]

U+6539, tổng 7 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gai3;
Việt bính: goi2
1. [塗改] đồ cải 2. [變改] biến cải 3. [更改] canh cải 4. [改惡從善] cải ác tòng thiện 5. [改頭換面] cải đầu hoán diện 6. [改訂] cải đính 7. [改都] cải đô 8. [改變] cải biến 9. [改革] cải cách 10. [改正] cải chính, cải chánh 11. [改容] cải dong 12. [改嫁] cải giá 13. [改悔] cải hối 14. [改換] cải hoán 15. [改良] cải lương 16. [改命] cải mệnh 17. [改元] cải nguyên 18. [改任] cải nhiệm 19. [改觀] cải quan 20. [改過] cải quá 21. [改造] cải tạo 22. [改組] cải tổ 23. [改邪歸正] cải tà quy chánh 24. [改葬] cải táng 25. [改善] cải thiện 26. [改進] cải tiến 27. [改醮] cải tiếu 28. [改裝] cải trang 29. [改轍] cải triệt 30. [改選] cải tuyển;

cải

Nghĩa Trung Việt của từ 改

(Động) Biến đổi, thay đổi.

(Động)
Sửa, chữa.
◎Như: cải tạo
sửa đổi, cải quá sửa lỗi.

(Danh)
Họ Cải.

cải, như "cải cách, cải biên; hối cải" (vhn)
cãi, như "cãi cọ, cãi nhau" (gdhn)
gởi, như "gởi gắm, gởi thân" (gdhn)
gửi, như "gửi gắm" (gdhn)

Nghĩa của 改 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎi]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 7
Hán Việt: CẢI
1. thay đổi; đổi; đổi thay; biến đổi。改变;更改。
改口
đổi giọng; chữa lại
改名
đổi tên
改称
đổi gọi là
改朝换代
thay đổi triều đại
几年之间,家乡完全改了样子了。
trong vòng mấy năm mà quê hương đã thay đổi hẳn.
2. sửa chữa; sửa; chữa。修改。
改文章
chữa văn
这扇门太大,得往小里改一改。
cánh cửa này hơi to, phải sửa nhỏ đi.
3. cải; cải chính; sửa chữa。改正。
改邪归正。
cải tà qui chánh
有错误一定要改。
có sai nhất định phải sửa
4. họ Cải。姓。
Từ ghép:
改扮 ; 改编 ; 改变 ; 改产 ; 改朝换代 ; 改窜 ; 改道 ; 改点 ; 改订 ; 改动 ; 改革 ; 改观 ; 改过 ; 改行 ; 改换 ; 改换门庭 ; 改悔 ; 改嫁 ; 改建 ; 改醮 ; 改进 ; 改口 ; 改良 ; 改良主义 ; 改判 ; 改期 ; 改日 ; 改色 ; 改善 ; 改天 ; 改天换地 ; 改头换面 ; 改弦更张 ; 改弦易辙 ; 改线 ; 改邪归正 ; 改写 ; 改选 ; 改样 ; 改业 ; 改易 ; 改元 ; 改造 ; 改辙 ; 改正 ; 改制 ; 改装 ; 改锥 ; 改组 ; 改嘴

Chữ gần giống với 改:

㩿, , , , ,

Chữ gần giống 改

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 改 Tự hình chữ 改 Tự hình chữ 改 Tự hình chữ 改

Dịch cải sang tiếng Trung hiện đại:

《能做副食品的植物; 蔬菜。》cải trắng
白菜
《芥菜。》
hạt cải
芥子。 改 《改正。》
cải tà qui chánh
改邪归正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cải

cải𪥞:(To, lớn.)
cải:cải cách, cải biên; hối cải
cải𣒵:cây cải
cải𦀻:rụng cải rơi kim
cải𦰦:rau cải, bắp cải

Gới ý 14 câu đối có chữ cải:

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

cải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cải Tìm thêm nội dung cho: cải