Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 翻船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻船 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānchuán] 1. lật thuyền。船只翻覆。
2. thất bại; gặp khó khăn giữa chừng。比喻事情中途受挫或失败。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
翻船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻船 Tìm thêm nội dung cho: 翻船