Từ: 翻覆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻覆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻覆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānfù] 1. lật; đổ; lật đổ。翻1.。
车辆翻覆
lật xe
2. thay đổi lớn và triệt để; đổi thay。巨大而彻底的变化。
天地翻覆
trời đất đổi thay
3. trăn trở; trằn trọc。来回翻动身体。
夜间翻覆不成眠
suốt đêm trằn trọc không ngủ.
4. lật lọng; tráo trở。反复2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆

phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phủ: 
翻覆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻覆 Tìm thêm nội dung cho: 翻覆