Từ: 耗子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耗子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

háo tử
Chỉ con chuột. Người phương bắc Trung Quốc cho tới Tứ Xuyên gọi như thế, vì chuột ăn phá rất hao tổn.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Đầu kỉ thiên háo tử nháo đắc hoảng
慌 (Đệ nhất ○ tam hồi) Mấy hôm trước đây, chuột phá dữ lắm.

Nghĩa của 耗子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hào·zi] chuột; con chuột。老鼠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
耗子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耗子 Tìm thêm nội dung cho: 耗子