Từ: 耳提面命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳提面命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳提面命 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrtímiànmìng] Hán Việt: NHĨ ĐỀ DIỆN MỆNH
ân cần dạy bảo; tận tâm chỉ bảo。《诗经·大雅抑》:"匪面命之,言提其耳。"不但当面告诉他,而且揪着他的耳朵向他进,形容恳切地教导。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
耳提面命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳提面命 Tìm thêm nội dung cho: 耳提面命