Từ: 耳环 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳环:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳环 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrhuán] bông tai; khuyên tai; hoa tai。戴在耳垂上的装饰品,多用金、银、玉石等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn
耳环 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳环 Tìm thêm nội dung cho: 耳环