Từ: 耽溺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耽溺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耽溺 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānnì] đắm chìm; đắm mình; miệt mài。沉溺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耽

xẩm:xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)
đam:đam mê
đắm:đắm đuối, say đắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溺

niệu:niệu đạo
ních: 
nịch:chắc nịch
nịu:nũng nịu
耽溺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耽溺 Tìm thêm nội dung cho: 耽溺