Cao su chống va đập cửa

Từ: 耿耿于怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耿耿于怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 耿耿于怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěnggěngyúhuái] canh cánh trong lòng。对所经历的事持有看法,不能忘却,牵挂心怀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耿

cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
khểnh: 
khệnh:khệnh khạng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
kỉnh:cáu kỉnh; lỉnh kỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耿

cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
khểnh: 
khệnh:khệnh khạng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
kỉnh:cáu kỉnh; lỉnh kỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
耿耿于怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耿耿于怀 Tìm thêm nội dung cho: 耿耿于怀