Cao su chống va đập cửa

Từ: 联电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联电 trong tiếng Trung hiện đại:

[liándiàn] điện báo; thông báo bằng điện tín。联合通电(联名拍发宣布政治上某种主张的电报)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
联电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联电 Tìm thêm nội dung cho: 联电