Từ: 聚光灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚光灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聚光灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùguāngdēng] đèn tựu quang; đèn chiếu; đèn pha。装有凸透镜,可以调节光束焦点的灯。用于舞台或摄影等的照明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
聚光灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚光灯 Tìm thêm nội dung cho: 聚光灯