Từ: 聚光镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚光镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聚光镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùguāngjìng] 1. thấu kính lồi。使光线聚成光束的凸透镜。
2. thấu kính lõm。使平行光线聚焦的凹面镜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
聚光镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚光镜 Tìm thêm nội dung cho: 聚光镜