Từ: 股票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 股票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ phiếu
Tờ chứng khoán (có cổ phần trong một công ti).

Nghĩa của 股票 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔpiào] cổ phiếu。用来表示股份的证券。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
股票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 股票 Tìm thêm nội dung cho: 股票