Từ: 肤浅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肤浅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肤浅 trong tiếng Trung hiện đại:

[fūqiǎn] nông cạn; hạn hẹp。(学识)浅;(理解)不深。
肤浅的认识
nhận thức nông cạn.
我对戏曲的了解很肤浅。
hiểu biết của tôi về hí khúc rất nông cạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肤

phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)
肤浅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肤浅 Tìm thêm nội dung cho: 肤浅