Từ: 肥肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肥肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[féicháng] ruột già (của lợn dùng làm thức ăn)。(肥肠儿)指用做食品的猪的大肠。
烩肥肠
ruột già xào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
肥肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥肠 Tìm thêm nội dung cho: 肥肠