Từ: 轻闲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻闲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻闲 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngxián] nhẹ nhàng; nhàn hạ (việc)。轻松安闲;(活儿)不重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
轻闲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻闲 Tìm thêm nội dung cho: 轻闲