Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 肺结核 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèijiéhé] bệnh lao phổi; bệnh lao; bệnh phổi。慢性传染病,病原体是结核杆菌。症状是低热,夜间盗汗,咳嗽,多痰,消瘦,有时咯血。通称肺病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺
| chị | 肺: | chị em |
| phế | 肺: | phế ngôi |
| phổi | 肺: | lá phổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |

Tìm hình ảnh cho: 肺结核 Tìm thêm nội dung cho: 肺结核
