Từ: 胆瓶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胆瓶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胆瓶 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnpíng] bình cao cổ; lọ cao cổ。颈部细长而腹部大的花瓶,形状有点像胆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn:đườn đưỡn
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶

bình:bình rượu
胆瓶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胆瓶 Tìm thêm nội dung cho: 胆瓶