Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 胆量 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎnliàng] dũng khí; lòng dũng cảm; sự gan dạ。不怕危险的精神;勇气。
胆量小
không có lòng dũng cảm; nhát gan.
有胆量
có lòng dũng cảm; gan dạ.
胆量小
không có lòng dũng cảm; nhát gan.
有胆量
có lòng dũng cảm; gan dạ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆
| đưỡn | 胆: | đườn đưỡn |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 胆量 Tìm thêm nội dung cho: 胆量
