Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 背水一战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背水一战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背水一战 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèishuǐyīzhàn] trận huyết chiến; trận quyết chiến; trận tử chiến; trận sống mái (lưng tựa vào sông đánh trận; ý nói không có chỗ thoái lui). 比喻与敌人决一死战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
背水一战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背水一战 Tìm thêm nội dung cho: 背水一战