Từ: bìu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bìu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bìu

Nghĩa bìu trong tiếng Việt:

["- d. Phần lồi mềm ở mặt ngoài cơ thể (thường là ở phía trước cổ người bị bệnh bướu cổ)."]

Dịch bìu sang tiếng Trung hiện đại:

囊; 袋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bìu

bìu:Bìu cổ; Bìu giái (âm nang)
bìu:bìu díu
bìu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bìu Tìm thêm nội dung cho: bìu