Từ: hà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ hà:

何 hà河 hà苛 hà虾 hà荷 hà, hạ遐 hà瑕 hà瘕 hà, gia蝦 hà霞 hà騢 hà鰕 hà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+4F55, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, he4;
Việt bính: ho4 ho6
1. [奈何] nại hà 2. [亡何] vong hà;


Nghĩa Trung Việt của từ 何

(Đại) Chỗ nào, ở đâu.
◇Vương Bột
: Các trung đế tử kim hà tại? Hạm ngoại Trường Giang không tự lưu ? (Đằng Vương các ) Trong gác con vua nay ở đâu? Ngoài hiên sông Trường Giang vẫn chảy.

(Đại)
Ai.
◇Tây du kí 西: Náo thiên cung giảo loạn bàn đào giả, hà dã? , (Đệ bát hồi) Kẻ náo loạn cung trời, quấy phá hội bàn đào, là ai vậy?

(Tính)
Gì, nào.
◎Như: hà cố cớ gì? hà thì lúc nào?

(Phó)
Tại sao, vì sao.
◇Luận Ngữ : Phu tử hà sẩn Do dã? ? (Tiên tiến ) Nhưng tại sao thầy lại cười anh Do?

(Phó)
Há, nào đâu.
◇Tô Thức : Khởi vũ lộng thanh ảnh, hà tự tại nhân gian? , (Thủy điệu ca đầu 調) Đứng dậy múa giỡn bóng, Nào có giống như ở nhân gian đâu?

(Phó)
Biểu thị trình độ: sao mà, biết bao.
◇Lí Bạch : Tần vương tảo lục hợp, Hổ thị hà hùng tai , (Cổ phong , kì tam) Vua Tần quét sạch thiên hạ, (như) Hổ nhìn hùng dũng biết bao.

(Danh)
Họ .

hà, như "hà hơi" (vhn)
gã, như "gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)" (gdhn)

Nghĩa của 何 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: HÀ
1. (đại từ nghi vấn)。疑问代词。
a. gì; nào。什么。
何人
người nào
何物
vật gì
何事
việc gì
b. ở đâu; đâu。哪里。
何往
đi đâu
从何而来?
từ đâu đến?
c. tại sao; sao; vì sao。为什么。
吾何畏彼哉?
ta sao lại sợ nó?
2. phỏng; sao (biểu thị nghi vấn)。表示反问。
何济于事?
phỏng có ích gì cho công việc?
谈何容易?
nói sao dễ vậy?không phải dễ đâu.
有何不可?
có cái gì là không được?
3. họ Hà。姓。
Từ ghép:
何必 ; 何不 ; 何曾 ; 何尝 ; 何啻 ; 何等 ; 何妨 ; 何故 ; 何苦 ; 何况 ; 何乐而不为 ; 何其 ; 何去何从 ; 何如 ; 何首乌 ; 何谓 ; 何须 ; 何许 ; 何以 ; 何在 ; 何止

Chữ gần giống với 何:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 何

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 何 Tự hình chữ 何 Tự hình chữ 何 Tự hình chữ 何

[]

U+6CB3, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, mi2, ni3;
Việt bính: ho4
1. [愛河] ái hà 2. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 3. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 4. [北河] bắc hà 5. [冰河] băng hà 6. [江河日下] giang hà nhật hạ 7. [河圖洛書] hà đồ lạc thư 8. [森河] sâm hà 9. [伊河] y hà;


Nghĩa Trung Việt của từ 河

(Danh) Sông.
◇Đỗ Phủ
: Quốc phá san hà tại, Thành xuân thảo mộc thâm , (Xuân vọng ) Nước đã bị tàn phá, núi sông còn đây, Trong thành xuân cây cỏ mọc đầy.

(Danh)
Tên gọi tắt của Hoàng Hà .

(Danh)
Vật thể tụ lại có hình dạng như sông.
◎Như: tinh hà dải sao, Ngân hà sông Ngân.

(Danh)
Họ .
hà, như "Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà" (vhn)

Nghĩa của 河 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: HÀ
1. sông; sông ngòi。天然的或人工的大水道。
江河
sông ngòi
内河
nội hà (sông nằm trong phạm vi một nước)
运河
kênh đào; sông đào
护城河
sông bảo vệ thành
你是河水,我是河岸;你滔滔的热情都盛在我的胸怀。
em là dòng sông, anh là đôi bờ, tình yêu dào dạt của em luôn đọng trong lòng anh
2. hệ Ngân Hà。指银河系。
河外星系
quần thể sao ở ngoài hệ Ngân Hà
3. Sông Hoàng; Hoàng Hà。特指黄河。
河西
phía tây Hoàng Hà
河套
vòng lượn của sông
Từ ghép:
河浜 ; 河北 ; 河北梆子 ; 河槽 ; 河汊子 ; 河川 ; 河床 ; 河道 ; 河东 ; 河防 ; 河肥 ; 河工 ; 河沟 ; 河谷 ; 河广 ; 河汉 ; 河静 ; 河江 ; 河口 ; 河流 ; 河漏 ; 河马 ; 河漫滩 ; 河南 ; 河南梆子 ; 河南坠子 ; 河内 ; 河清海晏 ; 河曲 ; 河渠 ; 河山 ; 河身 ; 河滩 ; 河套 ; 河豚 ; 河外星系 ; 河网 ; 河西 ; 河西走廊 ; 河鲜 ; 河仙 ; 河沿 ; 河鱼 ; 河运

Chữ gần giống với 河:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 河

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 河 Tự hình chữ 河 Tự hình chữ 河 Tự hình chữ 河

[]

U+82DB, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke1, he1, he2;
Việt bính: ho1
1. [暴苛] bạo hà;


Nghĩa Trung Việt của từ 苛

(Tính) Nghiệt ác, nghiêm ngặt.
◎Như: hà chánh
chánh lệnh tàn ác.
◇Lễ Kí : Hà chánh mãnh ư hổ dã (Đàn cung hạ ) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.

(Tính)
Ghen ghét.

(Tính)
Phiền toái.

(Động)
Trách phạt.

(Động)
Quấy nhiễu.
hà, như "hà khắc" (gdhn)

Nghĩa của 苛 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: HÀ
1. ngặt nghèo; khắt khe; hà khắc; khắc nghiệt。苛刻;过于严厉。
苛求。
yêu cầu quá khắt khe.
对方提出的条件太苛了。
đối phương đýa ra điều kiện quá hà khắc.
2. rườm rà; lộn xộn; rắm rối。烦琐。
苛礼(烦琐的礼节)。
lễ tiết rườm rà
苛捐杂税。
sưu cao thuế nặng.
Từ ghép:
苛察 ; 苛待 ; 苛捐杂税 ; 苛刻 ; 苛求 ; 苛细 ; 苛杂 ; 苛责 ; 苛政

Chữ gần giống với 苛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苛 Tự hình chữ 苛 Tự hình chữ 苛 Tự hình chữ 苛

[]

U+867E, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蝦;
Pinyin: xia1, ha2;
Việt bính: haa1;


Nghĩa Trung Việt của từ 虾

Giản thể của chữ .
hà, như "hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)" (gdhn)

Nghĩa của 虾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蝦)
[há]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: HÀ
cóc; con cóc; nhái。(虾蟆)同"蛤蟆"。
Ghi chú: 另见xiā
Từ phồn thể: (蝦)
[xiā]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: HÀ
tôm; tôm tép。 节肢动物,身体长,分头胸部和腹部,体外有壳质的软壳,薄而透明,腹部由多数环节构成,头部有长短触角各一对,胸部的脚第一对最大,末端的形状象钳子。生活在水中,会跳跃,捕食小虫。 种类很多,如青吓、龙虾、对虾等。
Ghi chú: 另见há
Từ ghép:
虾兵蟹将 ; 虾酱 ; 虾米 ; 虾皮 ; 虾仁 ; 虾子

Chữ gần giống với 虾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 虾

, ,

Chữ gần giống 虾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虾 Tự hình chữ 虾 Tự hình chữ 虾 Tự hình chữ 虾

hà, hạ [hà, hạ]

U+8377, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, he4, ke1, he1;
Việt bính: ho4 ho6
1. [薄荷] bạc hà 2. [薄荷油] bạc hà du 3. [薄荷晶] bạc hà tinh 4. [荷蘭] hà lan;

hà, hạ

Nghĩa Trung Việt của từ 荷

(Danh) Cây sen.
§ Còn gọi là liên
, phù cừ .

(Danh)
Bạc hà cây bạc hà, dùng làm hương liệu, cất dầu làm thuốc (Mentha arvensis).Một âm là hạ.

(Động)
Gánh, vác.
◇Nguyễn Trãi : Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ , (Tặng hữu nhân ) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.

(Động)
Nhờ ơn, mang ơn (thường dùng trong thư từ).
◎Như: cảm hạ cảm tạ.

(Động)
Đảm đang, đảm nhiệm.
◇Trương Hành : Hà thiên hạ chi trọng nhậm (Đông Kinh phú ) Gánh vác trọng trách trong thiên hạ.
hà, như "bạc hà; Hà Lan" (vhn)

Nghĩa của 荷 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: HÀ
sen; cây sen。莲。
Ghi chú: 另见hè
Từ ghép:
荷包 ; 荷包蛋 ; 荷尔蒙 ; 荷花 ; 荷兰 ; 荷属安地列斯群岛 ; 荷塘
[hè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HÀ
1. vác。背或扛。
荷锄
vác cuốc
荷枪实弹
súng vác vai, đạn lên nòng
2. mang; gánh vác。承当。
荷天下之重任
gánh vác trọng trách đất nước.
3. gánh vác。负担2.。
肩负重荷
gánh vác trọng trách; vai mang gánh nặng.
4. chịu ơn; mang ơn; đội ơn。承受恩惠(多用在书信里表示客气)。
感荷
xin cảm ơn; xin đội ơn.
Ghi chú: 另见hé
Từ ghép:
荷枪实弹 ; 荷载 ; 荷重

Chữ gần giống với 荷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 荷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荷 Tự hình chữ 荷 Tự hình chữ 荷 Tự hình chữ 荷

[]

U+9050, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia2;
Việt bính: haa4
1. [登遐] đăng hà 2. [升遐] thăng hà;


Nghĩa Trung Việt của từ 遐

(Tính) Xa.
◎Như: hà phương
phương xa, hà nhĩ xa gần.
◇Đào Uyên Minh : Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan , (Quy khứ lai từ ) Chống gậy để thường nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu mà nhìn ra xa.

(Đại)
Đại từ nghi vấn.
§ Cũng như .

Nghĩa của 遐 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiá]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: HÀ
1. xa; xa xôi。远。
遐 迩。
xa gần
2. dài lâu。长久。
遐 龄。
tuổi cao
Từ ghép:
遐迩 ; 遐想

Chữ gần giống với 遐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Chữ gần giống 遐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遐 Tự hình chữ 遐 Tự hình chữ 遐 Tự hình chữ 遐

[]

U+7455, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia2;
Việt bính: haa4
1. [白玉微瑕] bạch ngọc vi hà;


Nghĩa Trung Việt của từ 瑕

(Danh) Tì vết trên ngọc.
◇Sử Kí
: Bích hữu hà, thỉnh chỉ thị vương , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Ngọc bích có vết, (thần) xin chỉ cho Đại vương xem.

(Danh)
Điều lầm lỗi, khuyết điểm.
◎Như: hà tì tì vết trên ngọc (ý nói lầm lẫn, sai trái).
◇Pháp Hoa Kinh : Hộ tích kì hà tì (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Che dấu lỗi lầm của mình.

(Danh)
Kẽ hở, khoảng trống.
◇Tây du kí 西: Hành giả tự môn hà xứ toản tương tiến khứ (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Hành Giả (đã biến thành con ong mật) từ kẽ cửa chui vào.

Nghĩa của 瑕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiá]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: HÀ
vết; tì; khuyết điểm; thiếu xót; tì vết (trên ngọc) (thường ví với khuyết điểm)。玉上面的斑点,比喻缺点。
瑕 疵。
tì vết; (ví: khuyết điểm).
白璧微瑕 。
ngọc trắng có tì; ngọc lành có vết.
Từ ghép:
瑕不掩瑜 ; 瑕疵 ; 瑕玷 ; 瑕瑜互见

Chữ gần giống với 瑕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

Chữ gần giống 瑕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑕 Tự hình chữ 瑕 Tự hình chữ 瑕 Tự hình chữ 瑕

hà, gia [hà, gia]

U+7615, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia3, xia2, xia1;
Việt bính: gaa2 haa4;

hà, gia

Nghĩa Trung Việt của từ 瘕

(Danh) Bệnh hòn trong bụng.
§ Xem trưng
.
§ Cũng đọc là gia.

Nghĩa của 瘕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: HẢ

bệnh kết u ở trong bụng。肚子里结块的病。

Chữ gần giống với 瘕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

Chữ gần giống 瘕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘕 Tự hình chữ 瘕 Tự hình chữ 瘕 Tự hình chữ 瘕

[]

U+8766, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xia1, ha2, jia3;
Việt bính: haa1 haa4;


Nghĩa Trung Việt của từ 蝦

(Danh) Con tôm.
§ Nguyên là chữ
.

(Danh)
Hà mô ễnh ương.
§ Cũng gọi là cáp mô .
◇Nguyễn Du : Hoang trì thủy hạc xuất hà mô (U cư ) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.

Chữ gần giống với 蝦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Dị thể chữ 蝦

, ,

Chữ gần giống 蝦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝦 Tự hình chữ 蝦 Tự hình chữ 蝦 Tự hình chữ 蝦

[]

U+971E, tổng 17 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia2, mai4;
Việt bính: haa4;


Nghĩa Trung Việt của từ 霞

(Danh) Ráng.
§ Trong khoảng trời không thâm thấp có khí mù, lại có bóng mặt trời xiên ngang thành các màu rực rỡ, thường thấy ở lúc mặt trời mới mọc hay mới lặn gọi là ráng.
◇Vương Bột
: Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc , (Đằng Vương Các tự ) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu trộn lẫn bầu trời dài một sắc.
hà, như "vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)" (vhn)

Nghĩa của 霞 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiá]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 17
Hán Việt: HÀ
ráng (mây màu)。日光斜射在天空中,由于空气的散射作用而使天空和云层呈现黄、橙、红等彩色的自然现象,多出现在日出或日落的时候。通常指这样出现的彩色的云。
Từ ghép:
霞光 ; 霞帔 ; 霞石

Chữ gần giống với 霞:

, , , , , , , , , , , 𩄎, 𩄏, 𩄐, 𩄑, 𩄒, 𩄓, 𩄔,

Chữ gần giống 霞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霞 Tự hình chữ 霞 Tự hình chữ 霞 Tự hình chữ 霞

[]

U+9A22, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia1, xia2;
Việt bính: haa4;


Nghĩa Trung Việt của từ 騢

(Danh) Ngựa lông đỏ pha trắng.

Nghĩa của 騢 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiá]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 19
Hán Việt:
ngựa lông đỏ pha trắng。赤白色相间的杂毛马。

Chữ gần giống với 騢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 騢

𱅞,

Chữ gần giống 騢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騢 Tự hình chữ 騢 Tự hình chữ 騢 Tự hình chữ 騢

[]

U+9C15, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia2, xia1;
Việt bính: haa1;


Nghĩa Trung Việt của từ 鰕

(Danh) Con tôm.
§ Cũng như
.

Nghĩa của 鰕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiā]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 20
Hán Việt: HÀ
tôm; tép。虾。

Chữ gần giống với 鰕:

, , , , , , , , , , , , , , , , 鯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

Dị thể chữ 鰕

, 𫚥,

Chữ gần giống 鰕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰕 Tự hình chữ 鰕 Tự hình chữ 鰕 Tự hình chữ 鰕

Dịch hà sang tiếng Trung hiện đại:

《张口呼吸。》hà một hơi
哈了一口气。
《呼(气); 哈(气)。》
牛蹄、甘薯的黑斑菌。
河流。(sông)
动物
凿船虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hà

:hà hơi
:hà hơi
:hà hơi
:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
:Hà (tên họ)
:hà khắc
:bạc hà; Hà Lan
: 
:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
:con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
:băng hà, thăng hà
:vãn hà (mây chiều); hà quang (trời có tia hồng)

Gới ý 15 câu đối có chữ hà:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

hà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hà Tìm thêm nội dung cho: hà