Từ: 胶布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胶布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胶布 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāobù] 1. băng dính。涂上黏性橡胶的布,多用于包扎电线接头。

2. thuốc cao; thuốc dán。橡皮膏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
胶布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胶布 Tìm thêm nội dung cho: 胶布