Từ: 胸中无数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胸中无数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胸中无数 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngzhōngwúshù] Hán Việt: HUNG TRUNG VÔ SỐ
không có dự tính trước; chưa tính toán kỹ càng。指对情况和问题了解不够,处理事情没有把握。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
胸中无数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胸中无数 Tìm thêm nội dung cho: 胸中无数