Cao su chống va đập cửa

Từ: 脑溢血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑溢血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑溢血 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎoyìxuè] chảy máu não; xuất huyết não。病,脑血管发生病变,血液流出管壁,使脑机能遭受破坏。血管硬化、血压突然上升等都能引起脑溢血。发病前有头痛、头晕、麻木、抽搐等症状,发病时立即昏迷, 重的很快死亡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溢

dật:dâm dật
ải:ải (nát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
脑溢血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑溢血 Tìm thêm nội dung cho: 脑溢血