Cao su chống va đập cửa

Từ: 脑贫血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑贫血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑贫血 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎopínxuè] thiếu máu não。脑部血管血液过少的病症, 有面色苍白、四肢无力、恶心、头痛、耳鸣等症状, 多由失血、营养不良等引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
脑贫血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑贫血 Tìm thêm nội dung cho: 脑贫血