Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 脱氧 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōyǎng] khử ô-xy。除去物质中所含的氧。如在钢水中加入少量的硅gui铁、锰铁、铝等,除去所含的氧,以提高钢的质量。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧
| dưỡng | 氧: | dưỡng hoá (khí óc-xi) |

Tìm hình ảnh cho: 脱氧 Tìm thêm nội dung cho: 脱氧
