Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脱粒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱粒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱粒 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōlì] tuốt hạt; tuốt lúa。把收割的庄稼放在场地上碾扎、摔打或用机器使子实脱落下来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒

lép:lúa tép
lạp:lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)
脱粒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱粒 Tìm thêm nội dung cho: 脱粒