Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脸颊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脸颊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脸颊 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎnjiá] đôi má; hai má。脸的两旁部分。
红晕的脸颊。
đôi má đỏ hồng.
汗珠子顺着脸颊直往下淌。
những giọt nước mắt rơi trên gò má.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颊

giáp:lưỡng giáp (má)
脸颊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脸颊 Tìm thêm nội dung cho: 脸颊