Từ: buốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ buốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: buốt

Nghĩa buốt trong tiếng Việt:

["- tt. Có cảm giác tê tái, như thấm sâu vào tận xương, do đau hoặc rét gây nên: đau buốt như kim châm lạnh buốt xương."]

Dịch buốt sang tiếng Trung hiện đại:

刺骨; 砭 《古代用石针扎皮肉治病。》gió lạnh buốt xương
冷风砭骨
《因接触凉的东西而感到寒冷。》
mới đến Trung Thu, nước sông đã hơi buốt chân rồi
刚到中秋, 河水已经有些冰腿了。
疼痛; 刺痛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: buốt

buốt:rét buốt; đau buốt
buốt𤏫:buốt da
buốt𤶽:rét buốt; đau buốt
buốt𤺭:rét buốt; đau buốt
buốt𨁝: 
buốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: buốt Tìm thêm nội dung cho: buốt