Từ: 招供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招供:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 招 • 供

chiêu cung
Thừa nhận tội trạng. ☆Tương tự:
thừa nhận
承認.
◇Côn Kịch 昆劇:
Nhược bất chiêu cung, giáp côn tương đãi
若不招供, 夾棍相待 (Thập ngũ quán 十五貫, Đệ tam tràng).Lời cung (trong việc thẩm lí án kiện).

Nghĩa của 招供 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāogòng] cung khai; nhận tội。(罪犯)供出犯罪事实。
从实招供
khai thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo招:cheo leo; cưới cheo
chiu招:chắt chiu
chiêu招:tay chiêu
chạo招:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp招:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo招:gieo mạ; gieo rắc
giẹo招:giẹo giọ
reo招:thông reo
treo招:treo cổ
trẹo招: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung供:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng供:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng供:cũng vậy, cũng nên
củng供:củng đầu
招供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招供 Tìm thêm nội dung cho: 招供