Từ: 腐化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腐化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腐化 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔhuà] 1. biến chất; hư hỏng; hủ bại; sa đoạ。思想行为变坏(多指过分贫图享乐)。
生活腐化
cuộc sống sa đoạ
贪污腐化
tham ô hủ bại
2. sa ngã; hư hỏng; làm sa đoạ hủ bại。使腐化堕落;腐蚀2.。
封建余毒腐化了一些人的灵魂。
tàn dư phong kiến làm sa đoạ hủ bại tâm hồn của một số người.
3. mục; mục nát; thối rữa。腐烂1.。
尸体已经腐化。
thi thể đã thối rữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐

hủ:cổ hủ; hủ bại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
腐化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腐化 Tìm thêm nội dung cho: 腐化