Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 腐化 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔhuà] 1. biến chất; hư hỏng; hủ bại; sa đoạ。思想行为变坏(多指过分贫图享乐)。
生活腐化
cuộc sống sa đoạ
贪污腐化
tham ô hủ bại
2. sa ngã; hư hỏng; làm sa đoạ hủ bại。使腐化堕落;腐蚀2.。
封建余毒腐化了一些人的灵魂。
tàn dư phong kiến làm sa đoạ hủ bại tâm hồn của một số người.
3. mục; mục nát; thối rữa。腐烂1.。
尸体已经腐化。
thi thể đã thối rữa
生活腐化
cuộc sống sa đoạ
贪污腐化
tham ô hủ bại
2. sa ngã; hư hỏng; làm sa đoạ hủ bại。使腐化堕落;腐蚀2.。
封建余毒腐化了一些人的灵魂。
tàn dư phong kiến làm sa đoạ hủ bại tâm hồn của một số người.
3. mục; mục nát; thối rữa。腐烂1.。
尸体已经腐化。
thi thể đã thối rữa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐
| hủ | 腐: | cổ hủ; hủ bại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 腐化 Tìm thêm nội dung cho: 腐化
